ĐH Nông lâm TPHCM: Điểm chuẩn ti tỉ B cao nhất là 21


Theo đó, các điểm chuẩn trúng tuyển của danh thiếp ngành ở vô kể B lấy cao hơn tuyen sinh trung cap. Cao nhất là ngành Công nghệ đâm học lấy 21 điểm (khối B), phương kế đến là các ngành Thú y, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật môi trường: 20 điểm (khối B) thong tin tuyen sinh Giáo dục . Mức điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm (cao hơn sơ với năm ngoái). Đặc biệt, riêng điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh, môn Ngoại ngữ đã nhân dịp hệ số mệnh 2.

Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 hệ ĐH của danh thiếp ngành như sau:







STT



Ngành học



Mã ngành



Điểm chuẩn trúng tuyển      theo vô vàn thi





 



 



A



A1



B



D1




1



Công nghệ kỹ thuật cơ khí



D510201



16.0



16.0



 



 




2



Công nghệ kỹ thuật nhiệt



D510206



16.0



16.0



 



 




3



Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử



D510203



16.0



16.0



 



 




4



Công nghệ kỹ thuật ô tô



D510205



17.0



17.0



 



 




5



Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa



D520216



16.0



16.0



 



 




6



Công nghệ thông suốt tin



D480201



16.0



16.0



 



 




7



Quản lý đất đai



D850103



16.0



16.0



 



 




8



Công nghệ chế biến lâm sản



D540301



16.0



 



17.0



 




9



Lâm nghiệp



D620201



16.0



 



17.0



 




10



Công nghệ kỹ thuật hóa học



D510401



18.0



 



19.5



 




11



Chăn nuôi



D620105



16.0



 



17.0



 




12



Thú y



D640101



18.0



 



20.0



 




13



Nông học



D620109



17.0



 



19.0



 




14



Bảo vệ thực vật



D620112



17.0



 



19.0



 




15



Công nghệ thực phẩm



D540101



18.0



 



20.0



 




16



Công nghệ hoá học



D420201



18.0



 



21.0



 




17



Kỹ thuật môi trường



D520320



18.0



 



20.0



 




18



Quản lý tài nguyên và môi trường



D850101



18.0



 



19.0



 




19



Khoa học môi trường



D440301



16.0



 



17.0



 




20



Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan



D620113



16.0



 



17.0



 




21



Nuôi trồng thủy sản



D620301



16.0



 



17.0



 




22



Công nghệ chế biến thủy sản



D540105



17.0



 



18.0



 




23



Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp



D140215



16.0



 



17.0



 




24



Bản đồ học



D310501



16.0



 



 



17.0




25



Kinh tế



D310101



17.0



 



 



17.0




26



Quản trị kinh doanh



D340101



17.0



 



 



17.0




27



Kinh doanh nông nghiệp



D620114



16.0



 



 



16.0




28



Phát triển nông thôn



D620116



16.0



 



 



16.0




29



Kế toán



D340301



17.0



 



 



17.0




30



Ngôn ngữ Anh (*)



D220201



 



 



 



24.0


Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào Phân hiệu ĐH Nông lâm tại Ninh Thuận:







STT



Ngành học



Mã ngành



Điểm chuẩn trúng tuyển     theo khối




 



 



 



A



A1



B



D1




1



Quản lý đất đai



D850103



13.0



13.0



 



 




2



Quản trị kinh doanh



D340101



13.0



 



 



13.0




3



Nông học



D620109



13.0



 



14.0



 




4



Quản lý tài nguyên và môi trường



D850101



13.0



 



14.0



 




5



Công nghệ thực phẩm



D540101



13.0



 



14.0



 




6



Thú y



D640101



13.0



 



14.0



 




7



Nuôi trồng thủy sản



D620301



13.0



 



14.0



 


 Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào Phân hiệu ĐH Nông lâm tại Gia Lai:







STT



Ngành học



Mã ngành



Điểm chuẩn trúng tuyển      theo khối




 



 



 



A



A1



B



D1




1



Quản lý đất đai



D850103



13.0



13.0



 



 




2



Lâm nghiệp



D620201



13.0



 



14.0



 




3



Nông học



D620109



13.0



 



14.0



 




4



Quản lý tài nguyên và môi trường



D850101



13.0



 



14.0



 




5



Công nghệ thực phẩm



D540101



13.0



 



14.0



 




6



Thú y



D640101



13.0



 



14.0



 




7



Kế toán



D340301



13.0



 



 



13.0


 Điểm chuẩn dự kiến bậc ĐH hệ liên thông suốt chính thị quy như sau:







STT



Ngành học



Mã ngành



Điểm chuẩn trúng tuyển      theo ối thi




 



 



 



A



A1



B



D1




1



Công nghệ kỹ thuật cơ khí



D510201



16.0



16.0



 



 




6



Công nghệ thông tin



D480201



16.0



16.0



 



 




7



Quản lý đất đai



D850103



16.0



16.0



 



 




13



Nông học



D620109



17.0



 



19.0



 




15



Công nghệ thực phẩm



D540101



18.0



 



20.0



 




16



Công nghệ đâm ra học



D420201



18.0



 



21.0



 




17



Kỹ thuật môi trường



D520320



18.0



 



20.0



 




21



Nuôi trồng thủy sản



D620301



16.0



 



17.0



 




26



Quản trị kinh doanh



D340101



17.0



 



 



17.0




29



Kế toán



D340301



17.0



 



 



17.0


 


Lê Phương


 


Xem thêm :ngôn ngữ, công nghệ đâm học, lê phương, ninh thuận, ngoại ngữ, gia lai, đh nông lâm, Kỹ thuật cơ khí, Anh, Công nghệ Thực phẩm, Điểm chuẩn trúng tuyển NV1, Kỹ thuật môi trường






Xem Thêm :

SHARE

Unknown

  • Image
  • Image
  • Image
  • Image
  • Image
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét:

Đăng nhận xét